Công suất thiết kế của nhà máy

Công suất thiết kế của nhà máy

A. Năng suất

STTLoại sản phẩmNăng suất
1Cáp nhôm AAC, nhôm lõi thép ACSR, dây siêu nhiệt ACFR20.000 km/năm
2Cáp nhôm hợp kim AAAC và nhôm hợp kim lõi thép AACSR8.000 km/năm
3Cáp AAC, ACSR, AAAC, AACSR bọc PVC, XLPE10.000 km/năm
4Dây chống sét4.000 km/năm
5Cáp đồng trần và cáp đồng bọc PVC, XLPE5.000 km/năm

B. Máy móc chính

STTTên máySố lượngChức năng chínhCông suấtNguồn gốc
1Máy kéo nhôm 11K01Kéo sợi nhôm Φ 1,55mm – Φ 4,75mm2.400
Tấn/năm
Sueng Kwang
(Hàn Quốc)
2Máy kéo nhôm, nhôm hợp kim 13K-101Kéo sợi nhôm, nhôm hợp kim hoặc sợi nhôm định hình có tiết diện tương đương sợi tròn đường kính Φ 1,55mm – Φ 5,50mm3.600
Tấn/năm
Sueng Kwang
(Hàn Quốc)
3Máy kéo nhôm, nhôm hợp kim 13K-201Kéo sợi nhôm, nhôm hợp kim hoặc sợi nhôm định hình có tiết diện tương đương sợi tròn đường kính Φ 1,55mm – Φ 5,50mm4.500
Tấn/năm
Trung Quốc
4Máy kéo đồng trung01Kéo sợi đồng Φ 0,40mm – Φ 2,20mm5.500
Tấn/năm
Trung Quốc
5Máy bện 7B01Dùng để bện dây dẫn, dây chống sét, lõi thép bện có số sợi lớp ngoài cùng đến 6 sợi1.200
Tấn/năm
Sueng Kwang
(Hàn Quốc)
6Máy bện 54B-1
(Cải tiến từ máy 36B)
01Dùng để bện dây dẫn có số sợi lớp ngoài cùng đến 36 sợi3.000
Tấn/năm
Sueng Kwang (Hàn Quốc)
(Kèm HĐ mua thiết bị cải tiến)
7Máy bện 54B-201Dùng để bện dây dẫn có số sợi lớp ngoài cùng đến 32 sợi3.000
Tấn/năm
Sueng Kwang
(Hàn Quốc)
8Máy bọc Φ 80 + Φ 12001Dây bọc có đường kính nhỏ hơn 80mm10.000 Km/nămViệt Nam
9Máy bện 4B01Bện dây ABC, cáp bọc hạ thế có đường kính nhỏ hơn 70mm4.000
Km/năm
Sueng Kwang
(Hàn Quốc)
10Lò ủ hợp kim 0101Ủ sợi nhôm và nhôm hợp kim4.500
Tấn/năm
Pháp
11Lò ủ hợp kim 0201Ủ sợi nhôm và nhôm hợp kim8.000
Tấn/năm
Trung Quốc
12Máy phun cát02Phun nhám bề mặt lõi cáp bọc, tang độ bám dính giữa lõi và vật liệu cách điện10.000 Km/nămHàn Quốc
13Máy bện kiểu ống Tubular 1+6+12 B/N Φ 630 mm01Dùng để bện dây dẫn, dây chống sét, lõi thép bện có số sợi lớp ngoài cùng đến 12 sợi2.500 Tấn/nămCông ty TNHH Công nghiệp Quang Nam
(Việt Nam)
14Máy bện 54B
(Thuê ngoài)
01Dùng để bện dây dẫn có số sợi lớp ngoài cùng đến 24 sợi3.000
Tấn/năm
Công ty TNHH Phú Bắc ( kèm HĐ thuê máy)
15Máy kéo nhôm, nhôm hợp kim 13 khuôn
(Thuê ngoài)
01Kéo sợi nhôm Φ1,55mm – Φ 5,50 mm3.000
Tấn/năm
Công ty TNHH Phú Bắc ( kèm HĐ thuê máy)